Xà lách
Hạt giống: Hạt xà lách · 12 một gói
- Trồng bao lâu
- 3 ngày
- Mỗi lần thu
- 1 quả
- Bán được
- 32 một quả
- Lãi chắc chắn
- +20
Từ OniFarm Wiki · Toàn bộ 61 loại cây, kèm số ngày lớn, sản lượng và lãi mỗi ngày. Số lấy thẳng từ game nên không bao giờ lệch.
Gieo trái mùa thì không gieo được — và cửa hàng cũng không bày bán hạt trái mùa, nên không có cách nào lỡ mua nhầm. Sàn nhà kính là ngoại lệ duy nhất: trên đó trồng gì cũng được, quanh năm.
Sang mùa mà cây chưa chín và trái mùa thì héo. Cây đã chín thì không bao giờ mất — vụ đang chờ gặt luôn an toàn.
Sắp theo lãi mỗi ngày, không phải lãi một vụ — trên cùng một mảnh đất thì thứ khan hiếm là ngày chứ không phải ô đất.
| Cây | Mùa | Ngày | Hạt | Bán | Lãi một vụ | Lãi mỗi ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà phê | Xuân, Hạ, Thu | 12 ngày | 120 | 320 | +520 | +128 |
| Trà xanh | Xuân, Hạ, Thu | 12 ngày | 110 | 290 | +470 | +116 |
| Việt quất | Hạ | 7 ngày | 62 | 168 | +274 | +112 |
| Dâu tây | Xuân | 6 ngày | 56 | 150 | +94 | +75 |
| Đậu Hà Lan | Xuân, Đông | 5 ngày | 26 | 70 | +114 | +70 |
| Hoa hồng | Xuân, Hạ, Thu | 9 ngày | 96 | 258 | +162 | +65 |
| Đậu que | Xuân, Hạ | 4 ngày | 24 | 64 | +104 | +64 |
| Oải hương | Xuân, Hạ | 8 ngày | 78 | 206 | +128 | +52 |
| Bí ngòi | Xuân, Hạ | 5 ngày | 26 | 70 | +44 | +35 |
| Ớt chuông | Hạ, Thu | 6 ngày | 38 | 100 | +62 | +33 |
| Mía | Hạ, Thu | 9 ngày | 48 | 132 | +84 | +33 |
| Dưa leo | Xuân, Hạ | 4 ngày | 24 | 64 | +40 | +32 |
| Hoa cúc | Thu, Đông | 6 ngày | 36 | 96 | +60 | +32 |
| Cà tím | Hạ, Thu | 6 ngày | 34 | 92 | +58 | +31 |
| Bầu | Hạ | 6 ngày | 32 | 86 | +54 | +29 |
| Cúc vạn thọ | Thu, Đông | 5 ngày | 30 | 80 | +50 | +27 |
| Đậu bắp | Hạ | 5 ngày | 30 | 80 | +50 | +27 |
| Khổ qua | Hạ | 5 ngày | 30 | 80 | +50 | +27 |
| Cà chua | Xuân, Hạ | 5 ngày | 30 | 75 | +45 | +25 |
| Mướp | Hạ | 5 ngày | 28 | 74 | +46 | +25 |
| Đậu nành | Hạ, Thu | 6 ngày | 32 | 86 | +140 | +23 |
| Bạc hà | Xuân, Hạ, Thu | 3 ngày | 18 | 46 | +28 | +23 |
| Khoai tây | Xuân, Thu | 6 ngày | 34 | 86 | +138 | +23 |
| Đậu phộng | Xuân, Hạ | 6 ngày | 32 | 84 | +136 | +23 |
| Lúa mạch | Thu, Đông | 6 ngày | 30 | 82 | +134 | +22 |
| Khoai lang | Hạ, Thu | 6 ngày | 30 | 78 | +126 | +21 |
| Khoai mì | Hạ, Thu | 8 ngày | 40 | 104 | +168 | +21 |
| Lúa mì | Thu, Đông | 6 ngày | 28 | 76 | +124 | +21 |
| Hẹ | Xuân, Hạ, Thu | 4 ngày | 16 | 40 | +24 | +20 |
| Ớt | Xuân, Hạ, Thu | 5 ngày | 22 | 60 | +38 | +20 |
| Lúa | Hạ, Thu | 6 ngày | 26 | 70 | +114 | +19 |
| Rau muống | Hạ | 3 ngày | 15 | 38 | +23 | +19 |
| Bí đỏ | Thu | 8 ngày | 70 | 220 | +150 | +19 |
| Hành lá | Xuân, Hạ, Thu, Đông | 3 ngày | 14 | 36 | +22 | +18 |
| Kinh giới | Xuân, Hạ | 5 ngày | 21 | 54 | +33 | +18 |
| Sả | Hạ, Thu | 6 ngày | 28 | 72 | +44 | +18 |
| Tía tô | Xuân, Hạ | 4 ngày | 20 | 52 | +32 | +17 |
| Ngò rí | Xuân, Thu, Đông | 3 ngày | 13 | 34 | +21 | +17 |
| Húng quế | Xuân, Hạ | 4 ngày | 19 | 50 | +31 | +17 |
| Dưa hấu | Hạ | 8 ngày | 58 | 164 | +106 | +13 |
| Dưa lưới | Hạ | 9 ngày | 64 | 180 | +116 | +13 |
| Hướng dương | Hạ, Thu | 6 ngày | 44 | 120 | +76 | +13 |
| Bí đao | Hạ, Thu | 8 ngày | 54 | 148 | +94 | +12 |
| Vừng | Hạ | 6 ngày | 34 | 90 | +56 | +9 |
| Tỏi | Thu, Đông | 5 ngày | 28 | 74 | +46 | +9 |
| Khoai môn | Hạ, Thu | 8 ngày | 44 | 116 | +72 | +9 |
| Gừng | Xuân, Hạ | 7 ngày | 38 | 98 | +60 | +9 |
| Ngô | Hạ | 7 ngày | 36 | 96 | +60 | +9 |
| Nghệ | Hạ, Thu | 8 ngày | 42 | 110 | +68 | +9 |
| Hành tây | Xuân, Thu | 5 ngày | 26 | 68 | +42 | +8 |
| Cần tây | Thu, Đông | 5 ngày | 26 | 66 | +40 | +8 |
| Củ cải trắng | Thu, Đông | 3 ngày | 14 | 38 | +24 | +8 |
| Củ dền | Thu, Đông | 5 ngày | 24 | 62 | +38 | +8 |
| Cải thìa | Xuân, Thu, Đông | 3 ngày | 14 | 36 | +22 | +7 |
| Cải xoăn | Thu, Đông | 5 ngày | 22 | 58 | +36 | +7 |
| Su hào | Thu, Đông | 5 ngày | 22 | 58 | +36 | +7 |
| Cà rốt | Thu, Đông | 4 ngày | 16 | 44 | +28 | +7 |
| Rau bina | Xuân, Thu, Đông | 4 ngày | 18 | 46 | +28 | +7 |
| Rau dền | Hạ | 4 ngày | 17 | 44 | +27 | +7 |
| Xà lách | Xuân, Thu | 3 ngày | 12 | 32 | +20 | +7 |
| Cải xanh | Thu, Đông | 4 ngày | 16 | 42 | +26 | +7 |
Lãi tính theo sản lượng thấp nhất — con số chắc chắn thu được, không phải con số may mắn. Cây thu nhiều lần tính ở nhịp ổn định: gieo một lần rồi hái mãi, nên không trừ tiền hạt. Vụ đầu của chúng vẫn tốn tiền hạt và vẫn phải chờ trọn số ngày ở cột “Ngày”.
Hạt giống: Hạt xà lách · 12 một gói
Hạt giống: Hạt cải thìa · 14 một gói
Hạt giống: Hạt cải xanh · 16 một gói
Hạt giống: Hạt rau bina · 18 một gói
Hạt giống: Hạt cải xoăn · 22 một gói
Hạt giống: Hạt rau muống · 15 một gói
Hạt giống: Hạt rau dền · 17 một gói
Hạt giống: Hạt tía tô · 20 một gói
Hạt giống: Hạt cần tây · 26 một gói
Hạt giống: Hạt ngò rí · 13 một gói
Hạt giống: Hạt húng quế · 19 một gói
Hạt giống: Hạt bạc hà · 18 một gói
Hạt giống: Hạt hành lá · 14 một gói
Hạt giống: Hạt hẹ · 16 một gói
Hạt giống: Hạt sả · 28 một gói
Hạt giống: Hạt kinh giới · 21 một gói
Hạt giống: Hạt cà chua · 30 một gói
Hạt giống: Hạt cà rốt · 16 một gói
Hạt giống: Hạt củ cải · 14 một gói
Hạt giống: Hạt củ dền · 24 một gói
Hạt giống: Hạt su hào · 22 một gói
Hạt giống: Củ giống khoai tây · 34 một gói
Hạt giống: Dây khoai lang · 30 một gói
Hạt giống: Hom khoai mì · 40 một gói
Hạt giống: Củ giống khoai môn · 44 một gói
Hạt giống: Củ giống gừng · 38 một gói
Hạt giống: Củ giống nghệ · 42 một gói
Hạt giống: Hạt hành tây · 26 một gói
Hạt giống: Tép giống tỏi · 28 một gói
Hạt giống: Hạt đậu phộng · 32 một gói
Hạt giống: Hạt dưa hấu · 58 một gói
Hạt giống: Hạt bí đỏ · 70 một gói
Hạt giống: Hạt bí đao · 54 một gói
Hạt giống: Hạt dưa leo · 24 một gói
Hạt giống: Hạt khổ qua · 30 một gói
Hạt giống: Hạt mướp · 28 một gói
Hạt giống: Hạt bầu · 32 một gói
Hạt giống: Hạt dưa lưới · 64 một gói
Hạt giống: Hạt bí ngòi · 26 một gói
Hạt giống: Hạt ngô · 36 một gói
Hạt giống: Hom mía · 48 một gói
Hạt giống: Hạt đậu bắp · 30 một gói
Hạt giống: Hạt cà tím · 34 một gói
Hạt giống: Hạt ớt · 22 một gói
Hạt giống: Hạt ớt chuông · 38 một gói
Hạt giống: Thóc giống · 26 một gói
Hạt giống: Hạt lúa mì · 28 một gói
Hạt giống: Hạt lúa mạch · 30 một gói
Hạt giống: Hạt vừng · 34 một gói
Hạt giống: Hạt đậu nành · 32 một gói
Hạt giống: Hạt đậu que · 24 một gói
Hạt giống: Hạt đậu Hà Lan · 26 một gói
Hạt giống: Cây con dâu tây · 56 một gói
Hạt giống: Cây con việt quất · 62 một gói
Hạt giống: Cây con cà phê · 120 một gói
Hạt giống: Cây con trà · 110 một gói
Hạt giống: Hạt hướng dương · 44 một gói
Hạt giống: Hạt cúc vạn thọ · 30 một gói
Hạt giống: Hạt hoa cúc · 36 một gói
Hạt giống: Cây con oải hương · 78 một gói
Hạt giống: Cây con hoa hồng · 96 một gói